| hồng đào | dt. Trái đào đỏ hồng // Màu hồng giống da trái hồng-đào: Mận hồng-đào; Rượu hồng-đào trút nhào vô nhạo, Kiếm nơi nào nhơn-đạo hơn anh (CD). |
| hồng đào | dt. X. Hồng-quân. |
| hồng đào | dt. Có màu đỏ hồng. |
| hồng đào | tt Có màu đỏ hồng: Tấm lụa hồng đào. |
| hồng đào | tt. Màu hồng: Má hồng-đào, |
Thấy vẻ mặt nàng tươi tắn , đôi má nàng hồng đào , cặp mắt nàng sáng quắc , Thuý thì thầm bảo Lan : Cơn điên nó đã lên đấy. |
Thực vậy , đã hiện ra một khoảng sáng mờ ở một góc đình màn vải tây màu đỏ , và cánh màn the màu hồng đào dần dần rõ ra trong cái phòng nhỏ hẹp. |
| Bầy vũ nữ xiêm áo hồng đào tha thướt , dập dìu. |
| Phan Ngân lại xinh xắn như nàng thơ với đôi môi chuẩn lì màu hhồng đàodịu dàng đến từ siêu phẩm Rouge Magique 925. |
| Phan Ngân kiêu kỳ với đôi môi màu hhồng đàonhẹ nhàng , nền nã. |
| Bức thư viết tay của chị Nguyễn Hhồng đào(trú P.5 , TP Đông Hà) gửi Phòng Cảnh sát cơ động CA tỉnh bày tỏ sự cảm ơn đối với Trung sĩ Nguyễn Văn Đức , đang làm nhiệm vụ bảo vệ mục tiêu tại trụ sở Hội đồng nhân dân tỉnh cũng sâu sắc và chan chứa như thế. |
* Từ tham khảo:
- hồng đơn
- hồng già
- hồng hạcl
- hồng hạc
- hồng nhãn
- hồng hào