| hồng danh | dt. Danh-tiếng lẫy-lừng. |
| hồng danh | dt. Danh-tiếng lớn. |
| Nhóm gồm Cẩm Vân , Chí Hùng (organ của ban The Black Sun cũ , là công nhân của Sở Quản lý phân phối điện) , Hhồng danh, Sĩ Thanh , Bạch Lý , Thanh Long (ban The Blue Jets). |
| Thầy Phạm Hhồng danh, Trưởng Bộ môn Toán cơ bản Trường ĐH Kinh tế TP.HCM , cho rằng đề thi năm nay có phần lạ hơn mọi năm. |
| Thạc sĩ Phạm Hhồng danhtừng là Giám đốc Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn nhưng hiện nay ông cũng giao quyền điều hành cho ông Đặng Văn Thành để chuyên tâm đầu tư vào Trường THPT Vĩnh Viễn (Q.Tân Phú , TP.HCM). |
| Ông Nguyễn Hhồng danh, Giám đốc công ty vận tải Hồng Danh cho biết ; Từ ngày mồng 2 đến nay , mỗi ngày đội tàu của ông chạy từ 4 5 chuyến để chở khách ra vào đảo , tuy nhiên hiện nay nhu cầu đi vào đất liền của hành khách tăng cao nên việc ứ đọng khách tại đầu đảo Lý Sơn là điều khó tránh khỏi. |
* Từ tham khảo:
- báo vụ viên
- báo xuân
- báo yên
- bạol
- bạo
- bạo