| hôn phu | (vị) dt. Người đã định-hôn làm chồng, người trai đã bỏ trầu cau nhưng chưa cưới: Cô đó đã có vị-hôn-phu. |
| " Tự nhiên hiện ra bức ảnh mà vị hôn phu của nàng gửi từ bên Pháp về mấy tháng trước. |
Cách đó hai tháng , Hồng thoáng nghe vú già và thằng nhỏ thì thào bảo nhau , mỗi khi nàng đi qua : " Con dâu cụ án nay mai đấy ? " Thế rồi tết năm ấy , nàng thấy một cậu trai trẻ đến nhà nàng , với chiếc áo gấm lam , ngoài phủ chiếc áo sa tây... Mãi khi ăn hỏi , nàng mới biết rằng cậu ta là vị hôn phu của mình. |
Nàng nghĩ đến , nhớ đến , có khi nói đến vị hôn phu chỉ vì nàng muốn báo thù dì ghẻ. |
| Ấy vậy mà chục năm sau , cô phá bỏ lời thề để đi theo vị hôn phu của mình sang Ấn Độ công tác. |
| Cho nên còn ở cái thời kỳ vị hôn phu và vị hôn thê mà cậu ấm Hai cùng cô chiêu Tần thường được gặp nhau và trò chuyện. |
| Cho nên còn ở cái thời kỳ vị hôn phu và vị hôn thê mà cậu ấm Hai cùng cô chiêu Tần thường được gặp nhau và trò chuyện. |
* Từ tham khảo:
- đục hom
- đục khe
- đục mộng
- đục tông
- đục vũm
- đục ngàu