Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đục mộng
dt. Cái đục lưỡi thon dài dùng khoét lỗ vuông hoặc dài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vừa tay
-
vừa tầm
-
vừa-või gì
-
vừa vừa hai phải
-
vừa xài
-
vừng đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông tự
đục mộng
, chẻ lạt cho đến lợp mái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đục mộng
* Từ tham khảo:
- vừa tay
- vừa tầm
- vừa-või gì
- vừa vừa hai phải
- vừa xài
- vừng đen