| đục ngàu | tt. Tính rất đục của chất lỏng: Nước lèo đục ngàu. |
| Nghĩ đến dòng sông Phố trong xanh chảy qua Cấm Sơn giờ đục ngàu vì bùn thải. |
| Dưới dòng sông nước dđục ngàu, sỏi bọt , dọc bờ sông Mã nhiều diện tích đất hoa màu của người dân bị sạt lở. |
| Nước vẫn dđục ngàu, vàng như màu nghệ , tanh chua và không thể sử dụng. |
| Gia đình ông Huỳnh Công Trung nằm ngay cạnh nghĩa địa ở thôn Phổ Trung , có nguồn nước bị nhiễm mặn , nhiễm bẩn nặng nhất của xã cho biết , nước ở đây dđục ngàu, vàng như màu nghệ , tanh chua và không thể sử dụng. |
| Suốt từ đêm mưa như trút , sấm chớp nhì nhằng trên đỉnh núi , trời xầm xì tối , khi tôi về khe Ma nước chảy dđục ngàutoàn bùn đất. |
* Từ tham khảo:
- ma mộc
- ma mới bắt nạt ma cũ
- ma mút
- ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
- ma-nhe-tít
- ma-nhê-tô