| sưu | dt. C/g. Xâu, sự đóng góp vào việc ích-lợi chung: Công-sưu, nạp sưu // dt. Tìm-tòi: Sưu-tầm. |
| sưu | - d. 1. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân: Đi sưu. 2. Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân. |
| sưu | dt. 1. Công việc nặng nhọc mà người đàn ông dân thường từ mười tám tuổi đến sáu mươi tuổi phải làm cho nhà nước phong kiến: đi sưu. 2. Khoản tiền mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải nộp cho nhà nước phong kiến thực dân: nộp sưu o sưu cao thuế nặng. |
| sưu | Tìm kiếm, gom góp, thu thập: sưu tầm o sưu tập. |
| sưu | dt 1. Công việc lao động mà người đàn ông dân thường phải làm cho Nhà nước phong kiến và thực dân: Mười tám tuổi phải đi sưu. 2. Số tiền người dân thường phải nộp cho chính quyền phong kiến và thực dân: Em đem đóng thuế, đóng sưu cho chồng (cd). |
| sưu | 1. dt. Công việc dân phải làm cho vua theo lệ xưa: Làm sưu. Nộp tiền sưu. 2. (khd) Tìm: Sưu tầm. |
| sưu | I. Công việc dân phải làm cho nhà nước: Trai đến lượt phải đi sưu. Nộp tiền sưu. II. Tìm (không dùng một mình): Sưu tầm. |
| Số tiền nàng vừa lấy định trang trải các công nợ và lo sưu thuế cho Bài. |
Bão trên trời bão xuống Giặc ngoài Huế đánh vô Trời làm cực khổ đế đô Đầu đội lửa thép , thảm chừng mô , hở Trời ! Đã đành trắc trở lứa đôi Còn lo một nỗi khổ đời nhân dân Bây giờ nó đánh thuế thân Công sưu , công ích hai đồng sáu đây Bộ liền quan thắng đã cao Qua thương em để dạ , chỉ trao nhân tình Bao giờ nhà nước thái bình Mẹ cha trường thọ , đôi lứa mình mới gầy duyên. |
Càng ngày sưu thuế càng cao Mất mùa càng phải lao đao nhục nhằn Xóm làng nhẫn nhục cắn răng Bán đìa nộp thuế , cho được lòng quan trên Quan trên ơi hỡi quan trên Hiếp dân ăn chặn , chỉ biết tiền mà thôi. |
| Nhưng các chức sắc cấp nhỏ trực tiếp với dân chúng như bọn đốc ốp tiền sai dư , tô ruộng và sưu dịch ; bọn ký lục trông coi sổ sách , bọn cai tổng , duyệt lại , tướng thần , xã trưởng , đều là người địa phương. |
| Bao nhiêu là sưu thuế đổ lên đầu , nào tiền sai dư , nào gạo Tết , nào tiền cơm mới , nào sưu dịch. |
| Đa số là những nông dân bần cùng , dù nhị nhục tối đa vẫn không chịu đựng được gánh nặng sưu thuế , sự hống hách của thổ hào , sự chèn ép của chức sắc. |
* Từ tham khảo:
- sưu dịch
- sưu tầm
- sưu tập
- sưu thuế
- sửu
- sym-pô-si-um