| sứa | đt. C/g. Sựa, ọc sữa ra đàng miệng: Bú không tiêu nên em nhỏ sứa. |
| sứa | dt. (động) Giống vật ở biển giống tai nấm búp, không xương, nhiều tay tua-tủa, thịt trong và giòn: Miệng hùm gan sứa; Mấy đời sứa vượt qua đăng tng. |
| sứa | dt. Hai miếng gỗ khum-khum dùng đánh nhịp: Gõ sứa, nhịp sứa, sanh-sứa. |
| sứa | - 1 dt. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được. - 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp: gõ sứa nhịp sứa. - 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ: Em bé bú nhiều nên sứa. |
| sứa | dt. Loại động vật không xương sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được. |
| sứa | dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp: gõ sứa o nhịp sứa. |
| sứa | đgt. (Trẻ con) trớ: Em bé bú nhiều nên sứa. |
| sứa | Nói phét và hay gây gổ: Hễ có hơi men là nó bắt đầu sứa. |
| sứa | tt. Vừa chớm say (rượu). |
| sứa | dt (động) Động vật không xương sống, bùng nhùng như chất keo, có nhiều tua, sống ở biển, có thể ăn được: Làm món nộm sứa; Mặt sứa gan lim (tng). |
| sứa | .- d. Loài động vật không xương sống, bùng nhùng như chất keo, thân như cái tán, có nhiều tua, sống ở biển, thường dùng để làm món nộm sứa. |
| sứa | Cũng nghĩa như “trớ”: Con nít bú rồi lại sứa ra. |
| sứa | Loài vật ở biển, hình như cái nấm, không có xương. Văn-liệu: Mặt sứa, gan lim (T-ng). Mấy đời sứa vượt qua đăng (T-ng). |
| sứa | Nhạc-khí làm bằng hai mảnh gỗ khum-khum để đập với nhau cho thành tiếng: Xẩm vừa hát vừa đánh sứa. |
Ai ngờ mật sứa gan hùm Rắp toan gà luộc rượu tăm thoả lòng Khác nào như nhện đánh vòng Ếch kia trong giếng còn trông kẻ dò Đói thì đầu gối biết bò No cơm ấm cật còn lo lắng gì. |
Cây chi trên rừng không có lá Con cá chi dưới biển không có xương ? Trai nam nhân đối đặng , thiếp kết nghĩa tào khương với cùng Cây xương rồng trên rừng không có lá Con sứa dưới biển không xương Anh đà đối đặng phải kết nghĩa cương thường với anh. |
| Sao chị mặt sứa gan lim thế ? Năm Sài Gòn nói xong lại gầm hét. |
| Mặt bẹt. Người nhẽo như sứa |
| Bà cố gượng dậy để lấy cặp nhiệt độ nhưng chân tay mềm nhũn như sứa. |
| Nếu có đàm nhớt , nên dùng các loại : Mễ nhân , củ ấu , quít , tần quả , sa trùng (quang khỏa tinh trùng) , ssứabiển , hến biển , thuần thái , ốc lác , hải sâm , quả sung , mạch phu , tông tử , mè , hạch đào , thịt thỏ , trái dâu. |
* Từ tham khảo:
- sứa vượt qua đăng
- sựa
- sức
- sức
- sức
- sức bật