| sức sống | - Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật. - SứC VóC - Sức mạnh của thân thể (thường dùng với ý xấu) : Sức vóc là bao mà định bơi qua sông. |
| sức sống | dt. Khả năng tồn tại và phát triển: Tuổi trẻ tràn đầy sức sống o Vẻ mặt mệt mỏi, không còn sức sống o Cây cối mọc trên núi đá có sức sống đặc biệt. |
| sức sống | dt Khả năng tồn tại và phát triển: Tâm hồn của Nguyễn Trãi trong sáng và đầy sức sống (PhVĐồng). |
| sức sống | .- Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật. |
| Từ lâu tù túng trong vòng lẩn quẩn tủn mủn của đời sống đô thị , cả ông giáo , Kiên và Chinh không thể không xúc động trước một sức sống huyền nhiệm rộn rã và bao la như vậy. |
| Vườn chuối xơ xác , bụi tre ngả nghiêng , cỏ dại mọc đầy trên lối đi , đất đai ở đây như đã cạn sức sống nên cây cỏ hoang sơ , héo úa. |
| Bước chân xuống sân ga , Như Anh có nhớ tới mình hay không... Nhìn màu xanh bất diệt của cây cỏ , và vù vù bên tai là ngọn gió ngoan cường , thấy trỗi dậy trong lòng một sức sống bất diệt trẻ trung. |
| Ai ví cây thông như sức sống của người cộng sản thật đúng quá ! Dưới (hay là trong?) rừng thông già lão ấy là C vận tải những anh lính trẻ. |
"Em là người duy nhất ở đây nhìncó vẻ có sức sống một tí". |
| Hoa dại là hoa đầy sức sống. |
* Từ tham khảo:
- sực
- sực
- sực
- sực nức
- sực sực
- sừn sựt