| sức vóc | dt. Sức mạnh và vóc-giạc: Sức vóc như vậy mà làm không đủ ăn? |
| sức vóc | - d. Sức lực biểu hiện ra ở dáng vóc. Sức vóc có là bao! |
| sức vóc | dt. Sức lực biểu hiện ra ở thân hình: Sức vóc chẳng có là bao o Sức vóc thế này thì làm sao kham nổi việc nặng. |
| sức vóc | dt Sức mạnh của thân thể (thường dùng với ý không hay): Sức vóc là bao mà dám thách thức hắn. |
| sức vóc | .- Sức mạnh của thân thể (thường dùng với ý xấu): Sức vóc là bao mà định bơi qua sông. |
| Như vậy có nhiều điều bất lợi : một là sức vóc người mình nhỏ , dùng hết sức chém nhát đầu thì còn công hiệu , nhưng đến các nhát sau thì hết chính xác. |
| sức vóc bà khỏe , không có bệnh nền , chỉ có điều đôi khi bà lẫn , chắc do tuổi cao mà trí nhớ bị luễnh loãng nhiều. |
| Mà cũng chỉ là mấy cái thứ gỗ đã nghèo kiệt cần đánh tróc đi để trồng loại cây khác sức vóc hơn. |
Hỏi gì? Chả hỏi gì cả , chỉ nói : "Một cô gái sức vóc mạnh khoẻ thế này mà cứ sống thui thủi ở đây , uổng quá !". |
| Cơm hàng cháo chợ... Bà chợt thở dài cái sức vóc ấy mà ăn uống vất vưởng thì chả mấy chốc rồi cũng tàn tạ. |
Phụng Hiểu lạy tạ hai lạy nói : "Đức của điện hạ cảm động cả trời đất , kẻ nào manh tâm mưu đồ gì khác thì trời đất thần linh đều làm hết chức phận mà giết đi , bọn thần có công sức gì !" (Phụng Hiểu người hương Băng Sơn416 ở Ái Châu , từ khi còn nhỏ đã có sức vóc hùng dũng. |
* Từ tham khảo:
- sực
- sực
- sực nức
- sực sực
- sừn sựt
- sưng