| hom | dt. Nan tre để đan: Vớt hom // Nắp lờ nắp đụt đan giụm đầu nan nhọn vô trong để cá tôm ra không được: Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom (CD) // Cái râu ở đầu hột lúa // Vật dài và nhọn: Hom cá, hom cau // Những lát đồng hay sắt trong ống khoá làm chốt chận cái móc ống-khoá lại: Khoá liệt hom // Giữ lấy, không rời ra, không sài ra: Hom tiền trong lưng // Dùng chất dẻo xảm kín các đường hèm: Hòm (hàng) nơi đây hom kỹ hơn các nơi khác. |
| hom | tt. Gầy-còm: Đói cơm thì mặt phải hom. |
| hom | - d. 1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt. - d. 1. Cái lông ở đầu hạt thóc: Thóc có hom. 2. Cái tua ở trong cái khóa: Hom khóa. 3. Cái xơ hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom cá. - d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng: Chọn hom sắn. |
| hom | Nh. Bầul. |
| hom | dt. Lông cứng ở đầu hạt thóc. |
| hom | dt. Đoạn thân cây dùng để dâm cây: hom sắn o hom dâu. |
| hom | dt. 1. Bộ khung làm bằng tre để phết giấy ngoài, tạo nên vật gì đó: hom hành nhân. 2. Bộ gồm bốn thanh tre mỏng, nhỏ và dai, bền, dùng để gài rạ, cỏ, lá cây làm thành chiếc tranh lợp nhà: mua mâý chục bộ hom để đánh tranh o tranh hỏng hết, chỉ còn trơ hom ra. 3. Cái thanh đặt ngang trên né để tằm làm kén. |
| hom | dt. Bộ phận đậy một số dụng cụ bắt, nhốt tôm cá, có hình phễu: cái hom giỏ. |
| hom | đgt. 1. Trát, dán kín trên bề mặt hoặc bịt các khe hở: tường mới hom xong o Thùng hom kín. 2. Giữ rịt lấy, không đưa ra; om: hom tiền không chịu tiêu xài. |
| hom | tt. (Khuôn mặt) gầy teo tóp, xương xẩu: mặt hom o mắt hom. |
| hom | dt Đồ đan bằng tre, hình nón, có răng như răng lược, dùng để dậy miệng giỏ: Trai có vợ như giỏ có hom (tng). |
| hom | dt Đoạn thân cây dùng để cắm xuống mà trồng: Hom sắn; Hom dâu. |
| hom | dt 1. Khung bằng tre nứa để phết giấy ở ngoài làm đồ mã: Hom ngựa giấy 2. Cốt tre, cốt gỗ của quạt: Phết giấy lên hom quạt. |
| hom | dt Cái lông ở đầu hạt thóc: Hạt thóc nào chẳng có hom. |
| hom | dt 1. Cái xơ nhỏ như cái lông: Hom cau 2. Cái sọi nhỏ trong cái khoá: Hom khoá. |
| hom | tt Nói mặt gầy quá: Mặt hom, nhô gồ má. |
| hom | dt. 1. Nan tre để đan, để ghép: Hom tranh, hom thúng. // Hom tranh, hom để đan tranh. Hom thúng, hom đang thúng. 2. Nan ở miệng lờ, miệng đó để cho cá vào được mà không ra được. |
| hom | dt. Xương nhỏ, dăm: Mắc hom, xương hom, hom cá. |
| hom | tt. Gầy còm: Mặt hom, mắt lõm. |
| hom | .- d. 1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt. |
| hom | .- d. 1. Cái lông ở đầu hạt thóc: Thóc có hom. 2. Cái tua ở trong cái khoá: Hom khoá. 3. Có xơ hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom cá. |
| hom | .- d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng: Chọn hom sắn. |
| hom | 1. Nan bằng tre vót để đan, để ghép: Hom lược, hom tranh, hom rỏ. Nghĩa rộng: Nói cái nan ở miệng lờ, miệng giỏ để cho cá vào được mà không ra được: Chồng như rỏ, vợ như hom. 2. Cái khung đan ở trong: Đan hom ngựa giấy, ghép hom quạt. |
| hom | Cái râu ở đầu hột lúa: Hạt thóc có hom. Nghĩa rộng: Cái tua ở trong khoá: Hom khoá. |
| hom | Xương dăm: Hom cau, hom cá. |
| hom | Gầy còm: Đói cơm thì mặt phải hom. |
| Trương nhớ lại hom gặp Thu lần đầu và hai con mắt của Thu to và đen sáng lóng lánh ẩn trong khung vải trắng. |
| Đưa về để cẩn thận trong hom. |
| Tự cắt cỏ phơi khô , tự xin tre chẻ hom , đánh lấy hai chục cái tranh , mỗi cái dài mét rưỡi nộp cho nhà trường. |
Chín Hiếc , Mười Khai dắt theo một người hom hem mắt sếch , luôn nhấp nháy tên gọi là Tư nhấp nháy. |
| Đưa về để cẩn thận trong hom. |
| Tự cắt cỏ phơi khô , tự xin tre chẻ hom , đánh lấy hai chục cái tranh , mỗi cái dài mét rưỡi nộp cho nhà trường. |
* Từ tham khảo:
- hom hỏm
- hòm
- hòm
- hòm chân
- hòm gian
- hòm hòm