| suy đi nghĩ lại | Suy nghĩ nhiều, lật đi lật lại, phán đoán, nhận xét về một vấn đề gì: ông nói thủng thỉnh từng tiếng, tưởng như những thứ tiếng đó ông suy đi nghĩ lại bao nhiêu năm nay(Báo Văn nghệ 29-1-1971). |
| Nay suy đi nghĩ lại , nàng mới thấy sự thoát ly không dễ dàng , giản dị như nàng tưởng hay như những nhà tiểu thuyết lãng mạn tưởng tượng ra. |
| Quà tặng ba tôi là chiếc hộp thuốc bằng bạc chạm : quà tặng má tôi là một ông Phật bằng đồng to lối nắm tay , ngồi dim mắt trên tòa sen... Và suy đi nghĩ lại chẳng biết gì hơn anh vỗ vỗ vai tôi anh mua tặng em một chiếc địa bàn Chiếc địa bàn bé bằng quả trứng , có cây kim đồng quay quay chỉ về phương bắc , giờ đây lại hiện ra to tướng , lồng vào khung trăng vành vạnh đang treo lơ lưng giữa trời kia. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Theo ông Patrick Cronin , Giám đốc Chương trình An ninh châu Á Thái Bình Dương thuộc Trung tâm nghiên cứu an ninh Center for a New American Security , trái với những nỗ lực nhằm tăng cường những cuộc tiếp xúc quân sự song phương của Mỹ , quân đội Trung Quốc dường như muốn duy trì thái độ mập mờ , buộc Mỹ phải ssuy đi nghĩ lạitrước khi đưa ra những quyết định hành động tại châu Á. Chính thái độ mơ hồ của Bắc Kinh làm tăng thêm mối nghi kỵ của dư luận Mỹ đối với Trung Quốc. |
| Nhưng ssuy đi nghĩ lại, cuối cùng em nghĩ , ăn được thì phải trả được. |
* Từ tham khảo:
- suy đoán
- suy đồi
- suy đốn
- suy đồng tính lạng
- suy gẫm
- suy giảm