| hôi thối | - tt. Hôi và thối nói chung: tránh xa chỗ hôi thối đó. |
| hôi thối | tt. Hôi và thối nói chung: tránh xa chỗ hôi thối đó. |
| hôi thối | tt Vừa hôi vừa thối, phần nhiều do thiếu vệ sinh: Sao lại để chuồng tiêu hôi thối thế này. |
| hôi thối | (hôi-thúi) tt. Nht. Hôi. |
| hôi thối | .- Thối nói chung: Trẻ con đừng lại gần những chỗ hôi thối. |
| Mùi hôi thối theo gió loãng đi. |
| Họ đang đi trong một hành lang hẹp nồng nặc mùi hôi thối , ẩm mốc ,hai bên là những cánh cửa tù lầm lì , con mắt độc nhất ở cao tầm người trên cửa , chỗ cửa không thể để chuyển cơm nước cho tù nhân bị giam kín , đã nhắm lại. |
| Ước gì có được một gàu nước đầy , đủ để lau qua mình mẩy ! Mồ hôi trên người anh rít róng hơn , lưng và cổ trở nên ngứa ngáy , khó chịu nhất , vẫn là mùi hôi thối. |
| Mùi hôi thối trong phòng trở nên nồng nặc hơn , vì buổi sáng theo thói quen , Kiên không thể nhịn được đi cầu. |
| Bằng móng tay nhọn , anh có thể ghi ngày đầu bị đẩy vào ngục , rồi vạch thêm một dấu cho hôm nay , công việc ấy giúp Kiên tạm quên được mùi hôi thối. |
| Anh có khả năng chịu đựng tất cả đau khổ nên về sau cũng làm quen rất nhanh với mùi hôi thối , chỉ tiếc là anh không tìm ra tăm để xỉa răng. |
* Từ tham khảo:
- hồi
- hồi
- hồi
- hồi
- hồi âm
- hồi cam