| hồi âm | đt. Viết thơ trả lời: Xin hồi-âm anh rõ // dt. Tiếng vang dội lại. |
| hồi âm | - d. 1 (cũ). Âm thanh vọng trở lại. 2 (hoặc đg.). (kc.). Thư trả lời. Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm. Xin hồi âm cho biết. |
| hồi âm | dt. 1. Âm vọng lại: Hồi âm vọng lại từ trong vách núi. 2. Tin, thư trả lời: gửi thư lâu rồi mà chẳng thấy hồi âm. |
| hồi âm | dt (H. hồi: trở lại; âm: thư tín) Thư trả lời: Gửi thư về xin ý kiến gia đình, nhưng chưa có hồi âm. |
| hồi âm | bt. Trả lời tin tức; thư trả lời: Được hồi-âm rồi sẽ tin cho anh biết. |
| hồi âm | .- Thư trả lời. |
| hồi âm | 1. Tiếng vang phản lại: Nói ở trong hang thời nghe thấy hồi-âm. 2. Tin trả lời: Thư gửi đi còn đợi hồi-âm. |
| hồi âm từ trong rừng xanh vọng lại hai tiếng " Trả thù ? " âm vang trên mặt sông chiều đỏ rực một màu máu. |
| hồi âm từ những khu rừng tối mênh mông vọng lại hai tiếng " xin thề " , như tiếng hưởng ứng của hàng nghìn , hàng vạn chiến sĩ du kích đứng dày đặc trong đêm , cùng vung thẳng cánh tay lên hô theo chúng tôi. |
| Út không hồi âm. |
| Tuy nhiên , đến nay sau nhiều ngày chờ đợi , PV Báo Tài nguyên và Môi trường vẫn chưa nhận được hhồi âm. |
| Dù thời điểm đó rất nhiều lần bà làm đơn kiến nghị gửi tới UBND tỉnh , Sở Xây dựng nhưng bà không được hhồi âm, phản hồi. |
| Cùng đi với tôi còn có hai luật sư và đại diện Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam ở TP Hải Phòng đến đặt vấn đề làm việc với lãnh đạo thành phố nhưng suốt 3 ngày ăn chực nằm chờ ở Thành ủy và UBND Thành phố đều không được gặp những người có trách nhiệm và cũng chẳng nhận được một hhồi âmphúc đáp nào , ông Đệ nói. |
* Từ tham khảo:
- hồi cư
- hồi dân
- hồi dương
- hồi đầu
- hồi đầu thả
- hồi đen