| sủng ái | đt. Say mê, yêu-đương: Được vua sủng-ái. |
| sủng ái | - đgt. Hết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ): được vua sủng ái. |
| sủng ái | đgt. Hết sức yêu (thường nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ): được vua sủng ái. |
| sủng ái | đgt (H. sủng: yêu mến; ái: yêu) Nói vua chúa yêu đương (cũ): Vua Quang-trung sủng ái công chúa Ngọc-Hân. |
| sủng ái | đt. Yêu mến: Được vua sủng-ái. |
| sủng ái | .- Nói vua chúa yêu thương cung phi. |
| sủng ái | Mến yêu. |
| Yêu Quý Phi quá , thì Quý Phi càng làm nũng , mà Đường Minh Hoàng lại càng sủng ái Quý Phi hơn. |
| Điều tôi thấy thú vị là lăng mộ lớn hơn cả trong số đó lại dành cho cung nữ được sủng ái nhất của Mumtaz. |
| Dù cho có mấy trăm người đẹp nơi liêu phủ , nhưng chúa đặc biệt sủng ái nàng , cho nàng được ăn ở cùng nhà. |
| Ông ta vốn là người thông minh , lại được Từ Hy thái hậu nhất mực tin tưởng và ssủng ái, vì thế ông ta được đặc cách làm quan nhị phẩm. |
| Bokassa đặc biệt ssủng áingười vợ mới. |
| Cả hai đều được ssủng ái, nhưng người em không may qua đời sớm về bệnh tật. |
* Từ tham khảo:
- sủng soảng
- sủng thần
- sũng
- súng
- súng
- súng cối