| hội nhập | đgt (H. nhập: vào) Tham gia vào: Dân tộc hội nhập vào cộng đồng nhân loại (Huy Cận). |
| Các nhà buôn Hoa kiều , Việt Nam và Nhật tận dụng cơ hội nhập bóng bằng cao su to như quả bưởi từ Hồng Công đáp ứng nhu cầu con trẻ. |
Ông thực sự "kỹ trị" và bền bỉ trong nỗ lực xây dựng nền kinh tế thị trường , phát triển khu vực kinh tế tư nhân và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
Trong thời hội nhập , duy trì và thể hiện tính chuyên nghiệp là quy ước bất thành văn của người chuyên nghiệp. |
| Trong quá trình hội nhập quốc tế , tính thiếu chuyên nghiệp của các quan chức và giới khoa học không tốt cho hình ảnh đất nước. |
| 35 năm đổi mới , những trải nghiệm đã qua cho chúng ta thấy , tư duy theo chủ nghĩa kinh nghiệm vốn là sản phẩm của nền nông nghiệp truyền thống đang dần dần bị thay thế bởi tư duy hộhội nhậpư duy khoa học , tư duy kinh tế thị trường. |
| Trong đổi mới và hội nhập Việt Nam đã giành được những thắng lợi vinh quang. |
* Từ tham khảo:
- đỏ ngầu ngầu
- đỏ như mặt trời mọc
- đỏ như vang
- đỏ phừng phừng
- đoàn bộ
- đoản hơi