| hơi lạnh | dt. Hơi toả ra từ thây xác người chết: Bác mới ốm không nên đi đưa tang kẻo mắc phải hơi lạnh thì khốn đấy. |
| Không có gió , nhưng hơi lạnh đưa qua cửa vào phòng ấm như làn gió nhẹ. |
| hơi lạnh thấm qua cả làn vải. |
Chàng nhận rằng hôm nay vô tình chàng lại ngồi nguyên chỗ cũ , trời tháng tám , tuy chưa rét lắm như hôm Thái đi , song những cơn gió nam thổi từ phía sông lên làm xoã tóc chàng ra rào rào trong lá cây gạo bên hàng nước , Dũng đã thấy hơi lạnh và nhiễm cái buồn xa xôi của những cơn gió heo may mới thổi về. |
| Rêu ở tấm đá bờ ao gần đó bốc lên hơi lạnh. |
| Anh ta thấy cái hơi lạnh của mùa đông thấm qua lần chăn mỏng , và thấy người mệt mỏi vì suốt đêm đã co quắp trên chiếc phản gỗ cứng. |
| Gió hơi lạnh hắt hịu đưa đến , khiến cho lòng chúng tôi se lại. |
* Từ tham khảo:
- hơi ngạt
- hơi nước
- hơi sức
- hơi thiếu
- hơi thở
- hời