Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hồi lan
dt. Lan-can quanh-co, kiểu mỹ-thuật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
điêng khùng
-
điên loạn
-
điên rồ
-
điên tật
-
điên tiết
-
điền
* Tham khảo ngữ cảnh
Hận bất du ty hề triền văn quy an ,
Hận bất thường pha hề chướng đỗ
hồi lan
.
Tiếng chuông liên
hồi lan
xa ra vùng biển thẳm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hồi-lan
* Từ tham khảo:
- điêng khùng
- điên loạn
- điên rồ
- điên tật
- điên tiết
- điền