| sống lưng | dt. Bề sống, bề lưng Sống lưng lưỡi búa, sống lưng con dao. |
| sống lưng | - Phần giữa lưng theo đường xương sống. |
| sống lưng | dt. Đường gờ nổi lên ở giữa lưng theo dọc xương sống: đánh cảm dọc sống lưng o thấy lạnh sống lưng. |
| sống lưng | dt Phần giữa lưng theo đường xương sống: Cái sống lưng cứ đau sụn (Ng-hồng). |
| sống lưng | .- Phần giữa lưng theo đường xương sống. |
| Thấy chiếc đò mỏng manh chòng chành trên mặt sông cuộn sóng , bà giáo bàng hoàng , sợ hãi cho các con đến nỗi cảm thấy lành lạnh trên sống lưng. |
| Cảm giác lạnh lẽo truyền vào bàn tay ông , thấm vào máu , len đến sống lưng. |
| Khí lạnh làm thâm tím những đôi môi , cảm giác bải hoải râm ran trên bả vai và dọc theo sống lưng. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
Gai ốc nổi dọc theo sống lưng An. |
| Càng nghĩ Lợi càng sợ , gai ốc nổi trên sống lưng Lợi. |
* Từ tham khảo:
- sống mỗi người một nết, chết mỗi người một tật
- sống mỗi người một nhà, già mỗi người một mồ
- sống một đồng không hết, chết một đồng không đủ
- sống mũi
- sống nay chết mai
- sống ngâm da chết ngâm xương