| sống mũi | dt. Phần nổi cao ở giữa mũi, trong có xương, chạy dài từ giữa hai mắt tới chót mũi Sống mũi dọc dừa. |
| sống mũi | - Chỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi. |
| sống mũi | dt. Phần nổi cao ở giữa mũi, chạy từ giữa hai mắt tới đầu mũi: sống mũi dọc dừa. |
| sống mũi | dt Phần nổi cao ở giữa mũi, từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi: Ông ta có sống mũi cao mà bà vợ lại có mũi tẹt. |
| sống mũi | .- Chỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi. |
| Chàng tìm sự thông minh ở cái trán rộng , sự thẳng thắn ở cái sống mũi cao , sự chân thật ở cặp môi dầy , sự hiền từ ở đôi con mắt cận thị mà chàng cho là tình tứ. |
| Bà vừa đi vừa khóc lặng lẽ , lâu lâu vài giọt nước ấm lăn theo sống mũi , chảy xuống môi. |
| Người đứng tuổi nét mặt lầm lì , cặp lông mày rậm giao lại trên sống mũi. |
| Ông nhớ cái khuôn mặt trầm tư những năm về sau , đôi lông mày thường nhíu ở sống mũi , môi trên chúm lại cố chặn một tiếng nấc. |
Người đàn bà mất tiền ấy là vợ một cớm chùng(1) ở Hồng Gai mới đổi về đây , không biết " tiểu yêu " của mày làm ăn ra sao để đến nỗi thằng bé rơi xuống hố , đập cả sống mũi , vào nhà thương được năm hôm thì chết. |
| Trinh cười , quay sang tôi : Trang có nhớ chùm ổi này không? Không à? Quả của cây ổi găng góc ao ấy thôi ! Tôi “à” lên một tiếng , mi mắt bỗng nong nóng và sống mũi cay xộc. |
* Từ tham khảo:
- sống ngâm da chết ngâm xương
- sống nhăn
- sống nhăn
- sống ở làng sang ở nước
- sống ở nhà, già ở mồ
- sống ở trên đời ăn miếng dồi chó