| sống mãi | đgt. Đấu tranh không khoan nhượng, một mất một còn: quyết sống mái vói kẻ thù. |
| Rồi nàng mong ước cứ được ssống mãibên mẹ và hai vợ chồng anh như thế cho đến già , chẳng chồng con gì hết. |
Nhan mỉm cười : Như thế , em cứ mong anh sống mãi. |
| Chàng cảm thấy cái chết ấy ghê sợ bằng mấy mươi cái chết thật , vì nó bắt chàng phải sống mãi , sống để mà biết. |
| Đời em đành coi như là một đời bỏ đi... từ nay , em chỉ còn nhẫn nại , yên lặng sống mãi với sự đau khổ cho đến trọn đời. |
| Người ta không thể sống mãi một cảnh đời tron gkhi người ta chỉ nghĩ đến việc thoát ra khỏi cảnh đời đó. |
Giá người khác thì bị chết tự bao giờ , nhưng hình như số mệnh muốn Năm sống mãi sự sống gian ác , tàn bạo này nên cho Năm một sức khỏe lạ thường , thêm một sự gan góc ít ai bì kịp. |
* Từ tham khảo:
- sống mỗi người một nhà, già mỗi người một mồ
- sống một đồng không hết, chết một đồng không đủ
- sống mũi
- sống nay chết mai
- sống ngâm da chết ngâm xương
- sống nhăn