| sống còn | đt. Sinh-tồn, sống để còn được hoạt-động trên đời Trong việc sống còn, mạnh được yếu thua. |
| sống còn | - tt Quan trọng nhất đối với mình: Đó là một vấn đề sống còn đối với tôi. |
| sống còn | tt. 1. Sống và tồn tại trên đời: Sự sống còn của dân tộc. 2. Căn bản nhất, quyết định sự tồn tại: quyết bảo vệ những lợi ích sống còn của cả dân tộc o quyết định những vấn đề sống còn. |
| sống còn | tt Quan trọng nhất đối với mình: Đó là một vấn đề sống còn đối với tôi. |
| sống còn | bt. Sống được, còn tồn tại được // Vấn đề sống còn. |
| sống còn | .- Tồn tại và phát triển. Vấn đề sống còn. Vấn đề quan trọng bậc nhất, không giải quyết thì tất cả những vấn đề khác đều bế tắc. |
| Nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Nhờ thế , những người tiên phong luôn luôn tìm được một vùng đất màu mỡ để sống còn. |
| Đúng , chúng ta không chịu cúi đầu làm trâu ngựa cho bọn quan phủ nên mới tụ họp nhau ở đây , mới tính đến cái thế cộng tác nhau mà sống còn. |
| Tất cả các ngành , giới , các đoàn thể nam phụ lão ấu đều tập trung vào nhiệm vụ sống còn : chống đói và cứu đói. |
| Hầu hết mọi người , ngoài thì giờ bôn ba tranh đấu sự sống còn ra , vẫn có một chút thì giờ để pha một ấm trà ngon nhắm nhót , cao hứng ngâm một vài câu thơ để mình lại nghe với mình , xong rồi tìm những đường phố mát thủng thỉnh đi chơi , xem cây thế , ngắm gió lan và nếu cao hứng hơn chút nữa thì đi tìm hàng mằn thắn gia dụng đậu ở đễn Vũ Thạch ăn một tô hay rẽ xuống chợ Hôm tìm hàng bánh cuốn ngon nhất thưởng thức vài miếng rồi tráng miệng một chén chè hạt sen long nhãn. |
* Từ tham khảo:
- sống dầu đèn, chết kèn trống
- sống dở chết dở
- sống dao
- sống đất
- sống để bụng chết mang theo
- sống để dạ chết mang theo