| sống đất | - Chỗ đất nổi gồ lên ở đường đi. |
| sống đất | dt. Chỗ đất nổi gồ giữa đường đi. |
| sống đất | .- Chỗ đất nổi gồ lên ở đường đi. |
| Trụ sở TAND huyện Lý Sơn Chả riêng gì anh Thông , ở TAND huyện Lý Sơn có 8 cán bộ , nhân viên thì đến một nửa là có gốc gác hoặc vợ con đang sinh ssống đấtliền. |
| Từ kháng chiến chống Pháp , đến kháng chiến chống xâm lược Mỹ và cho tới ngày nay , có thể khẳng định , sức sống của hành khúc Tiểu đoàn 307 là sức sống của thơ ca , sức ssống đấttrời phương Nam : Ai đã từng qua Cửu Long Giang ,/Cửu Long Giang sóng trào nước xoáy (lời bài hát) đều biết tới tiểu đoàn 307 oai hùng và biết đến một thi sĩ làng quê Bắc bộ hành trình phương Nam với tâm thế phục vụ cao nhất : phục vụ công cuộc kháng chiến chống ngoại xâm , phục vụ nhân dân và phục vụ thơ. |
| Cô cháu nhìn về người ông nội ở Việt Nam sang Mỹ sinh sống nhưng không hòa nhập được với cuộc ssống đấtkhách quê người. |
* Từ tham khảo:
- sống để dạ chết mang theo
- sống đoạ thác đày
- sống động
- sống đục sao bằng thác trong
- sống được ăn dồi chó, chết được bó vàng tâm
- sống gửi nạc, thác gửi xương