| sống dở chết dở | Nh. Chết dở sống dở. |
| sống dở chết dở | ng Nói tình cảnh điêu đứng quá: Tai nạn dồn dập, nên gia đình đang sống dở chết dở. |
| sống dở chết dở |
|
| Cái làng tôi này , không thể để nó lẻ loi tồn tại , khi mà công ăn việc làm sống dở chết dở. |
| Hiện tại , những nạn nhân mua bảo hiểm của Prudential vẫn ssống dở chết dở, chờ đợi suốt mấy năm qua. |
| Song , sau đó giới đầu cơ bị một phen ssống dở chết dởkhi bong bóng BĐS vỡ , thị trường tuột dốc không phanh. |
| Giá phòng cao như vậy khiến cho không ít bạn sinh viên lâm vào cảnh ssống dở chết dở. |
| Ngoài việc đã có người chết vì tắm trắng bằng kem trộn , rất nhiều cô gái khác ssống dở chết dở, thân thể tàn tạ vì cách làm đẹp này. |
| Anh phải mượn cớ vợ mất trinh để đuổi em đi chứ không thì ssống dở chết dởmất. |
* Từ tham khảo:
- sống đất
- sống để bụng chết mang theo
- sống để dạ chết mang theo
- sống đoạ thác đày
- sống động
- sống đục sao bằng thác trong