| học vỡ lòng | đt. C/g. Học phá ngu, bắt đầu học chữ hay nghề, học những điều dễ nhứt. |
| Nhất là thằng Hành , học vỡ lòng , hư lắm. |
| Cho Hà Lan. ***** Hồi còn học vỡ lòng , vì bênh vực Hà Lan , tôi đã hạ gục thằng Hòa và sau đó tôi đã bị thầy Phu phạt đến ngất xỉu giữa sân trường |
| Ngày học vỡ lòng , ông nội đã dạy tôi bằng Tam tự kinh để thuộc lòng "nhân chi sơ , tính bản thiện". |
| Một ngôi sao giải trí muốn thử thách bản thân ở cấp độ cao nhất cần vượt qua những bài hhọc vỡ lòngvề nghề và có được chỗ đứng cho mình. |
| Trong khi các bậc phụ huynh thường ngại cho con em mình "dính líu" đồng tiền từ quá nhỏ thì trong giới doanh nhân , những người luôn phải xoay sở với vấn đề tài chính , một trong những bài hhọc vỡ lòngdùng để giáo dục con là biết sử dụng đồng tiền đúng cách. |
| Theo Huỳnh Anh , đây chính là bài hhọc vỡ lòngvừa "khoai" lại vừa đáng giá với những diễn viên trẻ như mình. |
* Từ tham khảo:
- đồng minh thuế quan một
- đồng môn
- đồng một có người, đồng mười có ta
- đồng mưu
- đồng nam
- đồng nát