| học võ | đt. Học nghề võ và cách điều-binh khiển-tướng đánh giặc. |
| Em tưởng thật. Đồ mọi rợ ! Rồi Lãng kể cho chị mọi chuyện xảy ra tối hôm ấy , hôm Chinh phải qua một đêm thử thách trong miễu cô hồn để được công nhận là đủ đởm lược học võ |
| An vỡ lẽ , nói nhỏ với em : Hóa ra thế ! Thấy tối nào ảnh cũng đi đến khuya , chị biết ảnh đi học võ với lũ trẻ ngoài chợ. |
| Mẹ mất , mà anh ấy còn nghĩ đến chuyện đấu võ được ư ? Anh ấy có thương mẹ không ? Đáng giận thực , biết thế mình không nên đứng ra làm chứng cho anh ấy học võ. |
| Ông hỏi : Không biết sức học võ vẽ của tôi có giúp gì được cho ông không. |
| Lâu nay Chinh nó lén học võ. |
Ông giáo biết là đêm đêm hai anh em Lữ , Huệ phải ra học võ ở nhà người thầy Tàu. |
* Từ tham khảo:
- đi ở
- đi quanh-quẩn
- đi quân-dịch
- đi quyện
- đi quờn
- đi ra sau