| đi ra sau | đt. X. Đi tiêu. |
| Cô giữ kim hộ Sài lúc anh đi ăn cơm , đi ra sau hoặc thèm thuốc quá ra quán nước làm hơi thuốc lào. |
| Con Mỵ mà sửa soạn vô coi ngộ lắm... Thì để coi coi... Bà Cà Xợi nói giọng như thường Đoạn bà bước xuống bộ vạt , đi ra sau chuồng gà bắt luôn hai con gà tơ trói lại. |
| Cô giữ kim hộ Sài lúc anh đi ăn cơm , đi ra sau hoặc thèm thuốc quá ra quán nước làm hơi thuốc lào. |
Thế là bao nhiêu bực bội , giận dỗi của bà bay biến hết , bà thảng thốt hỏi : Con ơi , đất khách quê người làm sao lại đánh nhau với người tả Nó dừng xe cho khách đi ăn ở cái quán đó u ạ , nó cặp với cái con mặt dày em gái chủ quán , lúc con đang ăn cơm thì nó đi ra sau bếp , con đi theo thì thấy nó đang dúi tiền rồi ôm ấp con kia. |
| Nhiều khách nam đi một mình đến nhà nghỉ của bà Lan và thường dđi ra sau30 60 phút. |
| Và gần nhất , pha dứt điểm dội xà đưa bóng dđi ra sauvạch vôi cầu môn Đức tới vài chục cm của Frank Lampard nhưng không được công nhận là bàn thắng ở vòng 1/8 World Cup 2010. |
* Từ tham khảo:
- thường trú
- thường trực
- thường vụ
- thường xuyên
- thưởng
- thưởng bất khí thù