| đi quanh quẩn | đt. X. Đi loanh-quanh. |
| Chàng đã chán sự chơi bời đi quanh quẩn cũng chỉ có chừng ấy thứ. |
Ở nhà tù ra Trương đi quanh quẩn mãi. |
Loan thong thả đáp : Em sẽ đợi... Thảo nhìn Loan ái ngại : Nhưng chị đợi đến bao giờ , mà biết có đợi được không ? Loan đi quanh quẩn mãi chưa tìm thấy phố Dũng ở. |
| Chàng nhớ lại hôm tiễn Thái đi ở nhà Cận , nhớ lại quán hàng nước bà Nhài , buổi chiều mờ sương thu chàng ngồi cạnh Loan và đêm mưa rào trời lạnh , dưới ánh đèn... Thấy mình lại sắp bắt đầu nghĩ ngợi lôi thôi , Dũng đứng thẳng dậy , rút thuốc lá quệt mạnh que diêm , bảo Trúc : Ra ngoài đi quanh quẩn chơi đi. |
Hai người đi quanh quẩn trong phố , nhìn những cửa hàng nước tiều tụy của ta và những hiệu lớn của người Khách. |
| Nhưng có hai lần thấp thoáng thấy bóng Hương từ phía cổng nhà cô anh đều đạp dấn lên như chạy trốn để rồi khi trở về cứ đi quanh quẩn nhìn vào phía ngôi nhà có tường hoa xây quanh. |
* Từ tham khảo:
- mâm lộc
- mâm trầu
- mâm trũng
- mâm xoay
- mầm-mộng
- mẩm bụng