Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mẩm bụng
trt. Chắc bụng, vững bụng, hết lo nữa:
Việc đó mình đã mẩm bụng rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tai vạ
-
tai vách mạch dừng
-
tài
-
tài
-
tài
-
tài
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh
mẩm bụng
và mỉm cười chua chát rồi lặng lẽ dọn mâm bát ngồi ăn một mình.
Anh
mẩm bụng
và mỉm cười chua chát rồi lặng lẽ dọn mâm bát ngồi ăn một mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mẩm bụng
* Từ tham khảo:
- tai vạ
- tai vách mạch dừng
- tài
- tài
- tài
- tài