| số lẻ | st. Các số 1, 3, 5, 7, 9 và những con số từ số chục sấp lên mà số sau cùng là các số kể trên // Những con số đứng sau đơn-vị, tức sau dấu phảy, phần lẻ của đơn-vị Theo số 7 m 15, 15 là số lẻ của mét. |
| số lẻ | dt. Số khi chia cho 2 còn dư 1. |
| số lẻ | dt Số nguyên không chia hết cho hai: 3, 13, 27 đều là số lẻ. |
| Bên số lẻ có biệt thự của Tổng đốc Thái Bình Vi văn Định , án sát Nguyễn Trần Mô , tham tá ngạch tư pháp Nguyễn Đình Đan và biệt thự của giáo sư dạy trường Bưởi. |
| Theo tài liệu , tháng 7.2009 , Sở Xây dựng xác định tổng giá trị khu nhà , đất ở số 7 Bạch Đằng (tức Hana Kim Đình , trên thực tế , đây cũng là ssố lẻduy nhất đến thời điểm này của đường Bạch Đằng , cung đường đẹp , đắt nhất Đà Nẵng) là 10 ,1 tỷ , trong đó , nhà hơn 600 triệu , số còn lại 9 ,5 tỷ là đất. |
| Số lượng thành viên hội đồng cũng được quy định là ssố lẻvà không quá 25 thì ông Cường cho lên 30 người. |
| Chúng có thể chỉ vài chục , vài trăm tỉ , có thể chỉ là ssố lẻso với những đại dự án ngàn tỉ , nhưng về sự lãng phí , chúng không ít hơn đâu. |
| "Hội đồng trường phải có ít nhất 17 người và là ssố lẻ. |
| Bởi vì , ở Nhật Bản ssố lẻđược xem là phép màu , và đây cũng chính là bước phát triển quan trọng đối với một đứa trẻ. |
* Từ tham khảo:
- số liệt
- số liệu
- số lượng
- số mệnh
- số một
- số mũ