| học phần | dt (H. phần: một bộ phận của toàn thể) Từng phần của quá trình học tập: Sau mỗi học phần, sinh viên được nhận một tín chỉ. |
| Cô trở lại trường sau một năm gián đoạn , xin học lại những học phần còn thiếu và tập violon cũng như dương cầm. |
| Dựa trên những nghiên cứu khoa học và sự am hiểu sâu sắc về tâm lý , nhận thức của trẻ , chương trình toán tư duy được chia thành 2 hhọc phần, trong đó gồm giáo trình cho trẻ từ 4 đến 7 tuổi và giáo trình cho trẻ từ 7 đến 12 tuổi. |
| Theo văn bản được ký kết , bên cạnh việc tiếp nhận sinh viên thực tập 1 học kỳ tại mỗi đơn vị mỗi năm , đảm bảo lộ trình đào tạo gồm 3 học kỳ thực tập nghề nghiệp toàn khóa cho 100% SV ngành Du lịch ĐH Đông Á tại các khách sạn , resort 4 5 sao , các trưởng bộ phận tại các đơn vị này cũng trực tiếp tham gia giảng dạy xuyên suốt các hhọc phầnthực hành cho SV ngay tại trường và hướng dẫn nghiệp vụ tại doanh nghiệp. |
| Vì việc nghiên cứu nhiều hhọc phầnnên học viên có thể vừa học vừa làm tại cơ sở , thu nhập số liệu và sẽ có HĐĐĐ ở cơ sở. |
| Thức ăn ở trường hhọc phầnLan rất phong phú và được cung cấp miễn phí. |
| Là cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn Tây Nguyên với đặc thù tiềm năng phát triển nông lâm nghiệp , ngoài chương trình đào tạo chung của các trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng , UD CK đã chủ động kết hợp với các giảng viên đầu ngành của Đại học Đà Nẵng thay đổi chương trình đào tạo cho phù hợp , bổ sung các hhọc phầnnhư kỹ thuật nông nghiệp , kinh tế nông nghiệp , quản trị trang trại , đồng thời định hướng giảng dạy ứng dụng các lý thuyết vào giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra liên quan đến các tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn. |
* Từ tham khảo:
- tức đầy ruột
- tức giận
- tức hộc gạch
- tức khắc
- tức khí
- tức là