| tức là | - đg. Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là. Im lặng tức là đồng ý. |
| tức là | đgt. Tổ hợp biểu thị điều sắp nói đến là nhằm giải thích, làm sáng tỏ điều vừa được nói đến: Nó không nói gì thêm, tức là đã ưng thuận. |
| tức là | lt Có nghĩa là: Anh ấy nói thế tức là anh ấy không đồng ý. |
| tức là | trt. Đúng là, thế là. |
| tức là | .- Có nghĩa là: Cách mạng tức là tiến bộ. |
| Nhời bà khuyên con tức là một sự bắt buộc. |
| Chẳng qua khi cháu về nhà , của chồng ttức làcủa cháu chứ , cụ lấy gọi là một ít để làm vì thôi. |
| Vả lời mợ ttức làmột hiệu lệnh , cậu không phân trần hơn thiệt , phải trái , để trong nhà khỏi có chuyện bất hòa. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an ủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái ý nghĩ làm lẽ ttức làthua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến so sánh nữa. |
| Bà vẫn nghĩ rằng quyền thế trong tay con bà , tức là ở trong tay bà. |
| Thu có thể không nhớ đến , nhưng nếu Thu nhớ đến lại tỏ ra cho chàng tức là Thu để ý đến chàng ngay từ khi gặp trên xe điện và tức là Thu có thiện cảm với chàng. |
* Từ tham khảo:
- tức lộn tiết
- tức mã luận đạo
- tức mình
- tức như bò đá
- tức như đấm bị bông
- tức nổ con mắt