| tức lộn ruột | Tức giận, bực bội đến cực độ: Anh vừa lên đến nơi tức lộn ruột, nhưng không nói gì đến ôm thằng Trung đi xuống (Nguyễn Đình Thi) |
| tức lộn ruột | tt Tức bực quá: Nghe nó nói thế, anh ta tức lộn ruột. |
| Quỷ tức lộn ruột nên mùa sau chúng nó tuyên hố ' ;' ;ăn cả gốc lẫn ngọn ". |
| D) ! Cuốn tiểu thuyết còn mới nguyên mà mình đã xé mấy chỗ chú thích như thế ! Thế mới biết cái khoe khoang hợm hĩnh nhiều khi làm cho người ngoài tức lộn ruột lên ! Vẫn chưa thấy thư Như Anh gì cả. |
Hôm qua , ta bắn rơi 6 máy bay : Hà Tĩnh bắn 1 , Nghệ An bắn 1 , Quảng Bình 2 , Vĩnh Linh 2 Kể ra như thế còn ít quá Riêng Hà Tĩnh hôm qua có vài chục chiếc ra , chúng nó bay bình tĩnh như đi dạo vậy Hầu như không gặp một trở lực lào Cứ từng tốp 2 chiếc bay song song , nó lượn mấy vòng ngó mục tiêu chán rồi mới lao xuống ném bom Những chiếc AD6 nghiêng cánh phụt khói dài lê thê , nom tức lộn ruột mà chẳng làm gì được nó cả. |
| Hậu latức lộn ruột^.t , hấp háy con mắt lác : Đêm ni mi đừng hòng chạy thoát Mi ăn cứt tao à? Đù mạ. |
| Tôi nghe họ kể lại mà ttức lộn ruộtlộn gan. |
* Từ tham khảo:
- tức mã luận đạo
- tức mình
- tức như bò đá
- tức như đấm bị bông
- tức nổ con mắt
- tức nổ ruột