| tức giận | tt. Giận quá sinh tức: Tức giận cho số-phần. |
| tức giận | - Nh. Tức, ngh. 2. |
| tức giận | đgt. Căm tức và giận nói chung: Nghe nó nói, ai cũng tức giận o Nó làm cho bác ấy tức giận lắm. |
| tức giận | đgt Bực bội quá: Nghe lời, Trê tức giận thay (Trê Cóc). |
| tức giận | đt. Nht. Giận. |
| tức giận | .- Nh. Tức, ngh. 2. |
Chàng hầm hầm mở cửa như người tức giận điều gì. |
Bao nhiêu cái tức giận chứa chất trong lòng tự nhiên tiêu tan đi hết. |
| Có lẽ vì quen tay , thấy dễ tức thì cứ tức , dễ đánh thì cứ đánh... Dũng nhận thấy rằng những lúc tức giận chàng không dám đánh ai , vì cứ tưởng đánh thì người bị đánh sẽ kháng cự , cha chàng dễ đánh người ta vì đã biết chắc là người dưới sẽ yên lặng chịu đòn. |
Giọng ông Hai nói vẫn đều đều vì ông không bao giờ gắt gỏng to tiếng , nhưng Loan biết là cha mình đã tức giận lắm. |
Dũng vẫn biết là cha mình không bằng lòng từ lâu , câu nói nhẹ của Hiền thật ra không có gì cả , nhưng sao chàng lại thấy mình tức giận đến thế được. |
Người vận âu phục vẻ mặt hãy còn hầm hầm tức giận. |
* Từ tham khảo:
- tức khắc
- tức khí
- tức là
- tức lộn ruột
- tức lộn tiết
- tức mã luận đạo