| học chữ | đt. Học chữ nghĩa văn-chương và nhiều môn phổ-thông thường-thức khác: Học chữ khá rồi hãy học nghề. |
Lúc ấy Dũng thấy mình hơi ngạc nhiên về đôi hàm răng trắng của Loan và tuy đã biết tại những cớ gì rồi , chàng không khỏi lấy làm lạ rằng ở trong một gia đình như thế , Loan đã đi học chữ Pháp được. |
Ông Lý có nuôi trong nhà một ông đồ để dạy dăm ba đứa trẻ trong làng học chữ nho. |
Em là con một nhà... quý phái , anh tin hay không cũng mặc anh , thuở nhỏ , em học chữ Pháp. |
Bẩy năm về trước , quan Huyện Đông Anh có mời cụ Tú Lâm đến dạy hai cô con gái học chữ nhọ Bấy giờ cụ Tú gặp lúc quẫn bách vì luôn mấy năm buôn gỗ bị thua lỗ , cái vốn dăm sáu nghìn đã gần khánh kiệt , nên thấy người bạn xưa muốn tìm cách giúp đỡ thì nhận lời ngay. |
| Mai thở dài lo sợ vẩn vơ cho số phận chiếc thuyền con , lại chạnh nghĩ vơ vẩn đến số phận mình... Ngày xưa , khi cô còn học chữ nho , thường thấy cụ Tú Lâm làm những bài thơ nôm có câu " chiếc bách giữa dòng ". |
| Chứ xưa nay cha mẹ hỏi vợ cho con chỉ kén những chỗ môn đăng hộ đối... Bà Án cười gằn : Thế thì xưa nay các gia đình dễ không hoà thuận , vui vẻ cả đấy ! Bây giờ chúng mày đi học chữ tây mới biết kén vợ , còn các cụ thì lấy liều lấy lĩnh cả chăng ? Bẩm mẹ không phải thế. |
* Từ tham khảo:
- ngoại
- ngoại âm liên
- ngoại bang
- ngoại cảm
- ngoại cảnh
- ngoại công