| hoàng thích | dt. Bà-con bên ngoài hay bên vợ vua. |
| hoàng thích | dt. Họ ngoại của nhà vua. |
| hoàng thích | dt. Họ ngoại của vua. |
| hoàng thích | Họ ngoại nhà vua. |
| Qu cho biết : "Thái Lan có nhiều loại bùa nhưng bùa Amulet là loại bùa hiền lành nên giới kinh doanh đàng hhoàng thíchchơi. |
| Sự thông minh trong dàn dựng đã khiến Lê Hhoàng thíchthú : Minh Thư cần gì phải hát , chỉ cần vũ đạo , dàn dựng và ăn mặc như vậy là đỉnh rồi. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thiết
- hoàng thổ
- hoàng thuỷ
- hoàng thuỷ sang
- hoàng thượng
- hoàng tinh