| hoàng thành | dt. Thành vua, vòng thành bao cung-điện vua. |
| hoàng thành | - Khu thành quách của nhà vua. |
| hoàng thành | dt. Thành quách của nhà vua. |
| hoàng thành | dt (H. hoàng: vua; thành: thành trì) Thành bao chung quanh cung điện nhà vua: Bù nhìn thất kinh, rung rinh hoàng thành (X-thuỷ). |
| hoàng thành | dt. Kinh thành của vua. |
| hoàng thành | .- Khu thành quách của nhà vua. |
| hoàng thành | Kinh thành nhà vua. |
| Nhưng từ thời Hiếu Võ Hương , hoàng thành được xây dựng công phu tráng lệ như ta thấy ngày nay. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
| Nhưng , mặc kệ , dưới chân một nếp hoàng thành , bên bờ một con sông nước không bao giờ có sóng , mỗi ngày vẫn có ba người đàn bà ca hát từ lúc mặt trời tắt cho đến lúc mặt trời mọc. |
| Vua sai trấn tướng Triều Dương và hoàng thành Nhã đuổi bắt. |
| Thay vì phải đến tận Nghệ An để được ngắm vườn hoa hướng dương , người dân Thủ đô cũng có thể chiêm ngưỡng vẻ đẹp của loài hoa mặt trời này đang khoe sắc trong nắng mùa đông tại khu di tích Hhoàng thànhThăng Long. |
| Những ngày này , vườn hoa hướng dương khoảng 2000m2 tại khu di tích Hhoàng thànhThăng Long đã bắt đầu nở rộ , thu hút sự quan tâm của khách tham quan và người dân Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thảo hoa dày đặc
- hoàng thảo hoa sen
- hoàng thảo trúc
- hoàng thân
- hoàng thất
- hoàng thích