| hoàng thân | dt. Ông hoàng, chú, bác hay anh em ruột của vua. |
| hoàng thân | - dt (H. hoàng: vua; thân: họ hàng thân thích) Người thân thuộc với nhà vua: Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra (NĐM). |
| hoàng thân | dt. Người có họ gần với vua (chú, bác, anh em ruột). |
| hoàng thân | dt (H. hoàng: vua; thân: họ hàng thân thích) Người thân thuộc với nhà vua: Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra (NĐM). |
| hoàng thân | dt. Chú, bác, anh em vua. // Hoàng thân nước áo. |
| hoàng thân | .- Người có họ gần với vua. |
| hoàng thân | Chú bác anh em vua. |
| Khi thượng hoàng thân đi đánh Chiêm Thành , Bộ chết trận , Cố thì chết trên đường đi. |
Mùa thu , tháng 9 , Thượng hoàng thân đi đánh Ai Lao bị thua. |
| Làm tướng mà kiêu ngạo , có thành công được bao giờ ! Khi Thượng hoàng thân chinh thì Đỗ Thiên Hư chỉ huy quân Khoái Hộ (tức là quân Thần Sách) đang bị ốm nặng. |
| Thượng hoàng thân đi đón dâu. |
| Tuy không phải hhoàng thânquốc thích , nhưng cũng là bậc giàu có đệ nhất thiên hạ. |
| Một trong những hiện vật đáng chú ý nhất được trưng bày là chiếc xe liên quan đến vụ ám sát Hhoàng thânFranz Ferdinand ở Sarajevo , sự khởi đầu cho chiến trang. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thích
- hoàng thiên
- hoàng thiết
- hoàng thổ
- hoàng thuỷ
- hoàng thuỷ sang