| so | tt. Sơ, ở lần đầu Con so, trứng gà so. |
| so | đt. Sánh, đọ cho biết dài ngắn hơn kém, hay dở thế nào Đôi ta như đũa trong kho, Không tề, không tiện, không so cũng bằng; Hổ-han vậy cũng người ta, So loài cầm-thú dễ mà khác chi LVT. |
| so | - 1 đg. 1 Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì nó cao hơn. So đũa*. Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đủ so với yêu cầu. 2 (kết hợp hạn chế). So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định. So lại dây đàn. So mái chèo. 3 Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ. - 2 t. (kết hợp hạn chế). Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên. Chửa con so. Trứng gà so. |
| so | tt. Đặt kề bên nhau để xem hơn kém nhau thế nào hoặc để lựa chọn cho phù hợp: so với bạn thì nó cao hơn o so đũa o sản lượng tăng so với năm ngoái. |
| so | đgt. Được chửa, đẻ ra lần đầu tiên: chửa con so o đẻ con so o trứng gà so. |
| so | đgt 1. Xét nhiều vật khác nhau để xem hơn kém: Bây giờ kẻ thấp người cao như đôi đũa lệch, so sao cho bằng (cd) 2. Sánh với: Của tuy tơ tóc, nghĩa so nghìn trùng (GHC) 3. Lên dây đàn để các dây hợp với nhau: So dần dây vũ dây văn (K). |
| so | tt Đẻ ra lần đầu tiên: Nó là con so của chị ấy; Trứng này nhỏ vì là trứng gà so. |
| so | Xt. Con so. |
| so | đt. Sánh, đo cho biết hơn kém: So bề tài-sắc lại là phần hơn (Ng.Du) |
| so | .- đg. Xét nhiều vật khác nhau để xem hơn kém. |
| so | .-t. Đẻ ra lần đầu tiên, lứa đầu tiên: Con so; Trứng gà so. |
| so | Sánh, đọ cho biết hơn kém: So tài. So sức. So đũa. Văn-liệu: So bề tài sắc lại là phần hơn (K). So loài cầm thú dễ mà khác chi (L-V-T). Chồng thấp mà lấy vợ cao, Như đôi đũa lệch so sao cho bằng (C-d). |
| so | Xem “con so”. |
| Không phải là bà cân nhắc , ssosánh ông phán với bác xã Tạc. |
Nàng ssosánh cảnh đời ở nhà với cảnh đời làm lẽ. |
| Mỗi lần tự ssosánh mình với người vợ cả , nàng cũng hiểu là mình kém cỏi nhiều cái. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an ủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái ý nghĩ làm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến ssosánh nữa. |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự ssosánh , so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả ngày một hao mòn vì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một to nhớn. |
| sosánh với Tạc , cậu phán tuy có vẻ già , nhưng vẫn có nhiều cái hơn Tạc ; nào ăn mặc xa hoa , nào trắng trẻo , ăn nói không thô lỗ , xong nàng lại tự hỏi : " Nhưng những cái đó có làm mình sung sướng không ? ". |
* Từ tham khảo:
- so đo
- so le
- so lét
- so mẫu
- so sánh
- so se