| hoàng điện | dt. Điện vua, văn-phòng của vua. |
| hoàng điện | dt. Cung-điện của vua. |
| Nhưng thị trường đám mây cũng đánh dấu cú lội ngược dòng ngoạn mục của Google khi hãng công nghệ này mang về nữ hhoàng điệntoán Diane Greene , cựu sáng lập VMware. |
| Google đang trỗi dậy cùng với nữ hhoàng điệntoán Diane Greene Công ty này có hơn 60.000 khách hàng là các doanh nghiệp , trong đó xuất hiện những cái tên đình đám như Adobe , Oracle hay Metalogix. |
* Từ tham khảo:
- ở ăn
- ở bưng
- ở chợ
- ở chung
- ở hang
- ở khu