| ở ăn | đt. ở để ăn hại: Tới đặng ở ăn chớ có làm gì! // C/g. Ăn ở sống, làm việc: Bốn đời chung đội ơn nuôi dạy, Ba tỉnh riêng lo việc ở ăn (TTT) |
| ở ăn | đgt Cư xử như thế nào: Dạy con ở ăn cho phải đạo. |
| ở ăn | đt. Nht. Ăn ở. |
| Nghe đứa cháu quơ đũa rột rẹt , ông Tư buông cái rổ hỏi ốn người lính : Mấy cậu ăn cơm chưả Dạ rồi ! Tưởng chưa thì ở ăn cơm. |
| Lại xảy ra tình trạng kẻ ở ăn cắp của chủ rồi bỏ trốn , cảnh sát cũng bó tay nên năm 1935 , một đàn ông trung niên tên là Vy ở số nhà 87B phố Mới đã nghĩ ra sáng kiến mở văn phòng. |
* Từ tham khảo:
- hẹn
- hẹn hò
- hẹn ngọc thề vàng
- hẹn non thề biển
- hẹn ước
- heo