| sin | dt. (H) Đường lượng-giác của một hình cung trong một vòng tròn (sinus). |
| sin | - (toán) d. Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. |
| sin | dt. Hàm số lượng giác đo bằng tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền. |
| sin | dt (toán) (Pháp: sinus) Tỉ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông: Đường hình sin. |
| sin | dt. (t) Theo tiếng Sinus của Pháp phiên âm: Sin của một hình cung, một trong những đường lượng-giác của hình cung ấy: Sin-động, chuyển-động theo đường cong của sinus. |
| sin | (toán).- d. Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. |
Ông có biết không? Trong cuộc sống gia đình về mặt tình cảm nó có đồ thị hình sin lúc thăng , lúc giáng. |
| Từ "chăm sóc" được nói một cách nhẹ bẫng khiến tôi băn khoăn tự hỏi không biết bà cô này "chăm sóc" kiểu gì? Liệu cô bé có được đi học không hay phải ở nhà làm ô sin , hay tệ hơn là bị gửi sang nhà khác làm ô sin? Việc các bé gái bị gửi đi làm con ở ở Ấn Độ không phải là hiếm. |
| Từ cái dáng vẻ to béo , bộ mặt thồn thộn , giọng cười man dại , khả ố , dáng đi cung cúc lềnh lệch và giọng nói vừa có chất nhừa nhựa , vừa có tiếng rin rít của dao mài trên đá , vừa như có gió lùa vào rờn rợn , vừa có tiếng nghiến ssinsít nơi kẽ răng khiến cho độ nham hiểm và đểu cáng của Trịnh Bá Thủ càng rõ nét. |
| Già làng Păng Ting Ssinđược người dân huyện Lạc Dương nhắc đến như một thương hiệu. |
| Ngoài việc cùng chi bộ thường xuyên nắm bắt tâm tư , nguyện vọng của dân , tuyên truyền kịp thời các chủ trương , chính sách của Đảng , Nhà nước ; ông là điển hình nông dân dân tộc thiểu số mạnh dạn đầu tư sản xuất nông nghiệp công nghệ cao với thương hiệu hoa hồng Păng Ting Ssinđã được khẳng định. |
| Từ vườn mẫu của Păng Ting Ssin, giờ đây , dưới chân núi LangBiang đã có hàng chục hộ đồng bào dân tộc học tập làm theo. |
* Từ tham khảo:
- sinh
- sinh
- sinh
- sinh bình
- sinh cảnh
- sinh cặp