| sinh | dt. X. Sanh Sinh đẻ, sinh nghi, sinh sống, sinh-địa, sinh-viên. |
| sinh | dt. X. Sanh và Sênh: Khắc sinh, gõ sinh, nhịp sinh. |
| sinh | - 1 dt Người học trò; Người thanh niên (cũ): Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K). - 2 đgt 1. Đẻ ra: Sinh con ai nỡ sinh lòng (tng). 2. Tạo ra: Trời sinh voi, trời sinh cỏ (tng); Nguyên nhân sinh bệnh; Đồng tiền vốn đã sinh lãi. 3. Trở thành: Nuông con, nó sinh hư. |
| sinh | dt. Sênh. |
| sinh | 1. Đẻ: sinh con trai đầu lòng o sinh dưỡng o sinh đẻ o sinh thực o sinh trưởng o hậu sinh o hậu sinh khả uý o hộ sinh o hữu sinh vô dưỡng o khai sinh o phục sinh o sản sinh o sơ sinh o thân sinh o tiên sinh o tiền sinh. 2. Tạo ra, làm nẩy nở, gây ra: Cây sinh hoa kết quả o sinh diệt o sinh hạ o sinh sản o sinh sản o bẩm sinh o phái sinh o phát sinh o tái sinh. 3. Chuyển thành khác đi: Trẻ sinh hư. 4. Sống trái với tử(chết): sinh bình o sinh dân o sinh dục o sinh địa o sinh động o sinh giới o sinh hoá o sinh hoạt o sinh hoạt phí o sinh kế o sinh kế o sinh lí o sinh lí học o sinh linh o sinh lực o sinh mạng o sinh mệnh o sinh ngữ o sinh nhai o sinh nhật o sinh phần o sinh quyển o sinh sát o sinh sắc o sinh sống o sinh thái o sinh thái học o sinh thiết o sinh thời o sinh thú o sinh tiền o sinh tố o sinh tồn o sinh tụ o sinh từ o sinh tử o sinh vật o sinh vật học o ba sinh o bình sinh o cải tử hoàn sinh o chúng sinh o cổ sinh o cổ sinh vật học o cộng sinh o cứu sinh o dân sinh o dưỡng sinh o địa sinh o độ sinh o đồng sinh o hiệu sinh o hiếu sinh o hoá sinh o hoại sinh o hoàn sinh o hồi sinh o hữu sinh o kháng sinh o kháng sinh tố o nguyên sinh o nguyên sinh chất o nhân sinh o nhân sinh quan o nhất sinh o phóng sinh o phụ sinh o nguyên sinh o sát sinh o siêu sinh tịnh độ o súc sinh o tâm sinh lí o tham sinh uý tử o tráng sinh o trường sinh o tử biệt sinh li o tử sinh o uý tử tham sinh o vệ sinh o vi sinh vật. 5. Học trò: sinh đồ o sinh viên o chiêu sinh o cống sinh o giáo sinh o học sinh o khoá sinh o lưu học sinh o môn sinh o nam sinh o nho sinh o nghiên cứu sinh o nữ sinh o thí sinh o thiếu sinh quân o thư sinh o thực tập sinh o tuyển sinh. |
| sinh | 1. Súc vật làm thịt để tế thần: hi sinh. 2. Vật nuôi trong nhà: súc sinh. |
| sinh | dt Người học trò; Người thanh niên (cũ): Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K). |
| sinh | đgt 1. Đẻ ra: Sinh con ai nỡ sinh lòng (tng). 2. Tạo ra: Trời sinh voi, trời sinh cỏ (tng); Nguyên nhân sinh bệnh; Đồng tiền vốn đã sinh lãi. 3. Trở thành: Nuông con, nó sinh hư. |
| sinh | dt. Con vật sống đem làm lể cúng tế: Lễ tam sinh. |
| sinh | 1. đt. Đẻ: Sinh sau đẻ muộn. Sinh con ai nở sinh lòng (T.ng) 2. (khd) Sống: Sinh-vật. 3. (khd) Học-trò: Học-sinh. 4. (khd) Gã, chàng: Trang-sinh. |
| sinh | .- I . d. Người học trò, người thanh niên (cũ): Sinh rằng: Từ thủa tương tri . .. (K) .II. đg. 1 . Đẻ ra: Sinh con ai nỡ sinh lòng (tng) . Sinh sôi nảy nở. Sinh đẻ ra nhiều: Chuột sinh sôi nảy nở rất nhanh. 2. Hoá ra: thằng bé được mẹ chiều sinh hư rồi. III. g. Giới từ đứng trước số biểu thị số trẻ em từ hai trở lên do cùng mẹ đẻ một lần: Anh em sinh đôi; Đẻ sinh ba. |
| sinh | I. 1. Đẻ: Sinh con. Sinh hoa, sinh quả. Nghĩa bóng: Gây nên, hoá ra: Sinh hư. Sinh nghi. Sinh lợi. Văn-liệu: Sinh sau, đẻ muộn (T-ng). Sinh dữ, tử lành. Sinh ký, tử qui. Thập tử, nhất sinh. Cha sinh không tày mẹ dưỡng. Sinh con ai nỡ sinh lòng. Cha mẹ sinh người, trời sinh tính (T-ng). Làm con trước phải đền ơn sinh-thành (K). Đau lòng tử biệt, sinh-ly (K). 2. Sống: Các loài sinh-vật. Có sinh phải có tử. II. 1. Học-trò: Môn-sinh. Học-sinh. Sư-sinh. 2. Gã, chàng: Thúc-sinh. Trang sinh. |
| sinh | Xem sênh. |
| sinh | Con vật sống đem làm để cúng tế: Cúng tam sinh. |
| Vậy con giữ lấy , mang về bên ấy , ngộ có cách gì để ssinhsôi nảy nở chăng. |
| Nàng lủi thủi dựa lưng vào tường ; bỗng dưng nàng ssinhra nhớ nhà. |
Đã ngoài sáu tháng nay , Trác ssinhchán nản. |
| Các con mợ cũng nghe theo mẹ mà ssinhđộc ác với nàng. |
Nghe mẹ nói , bỗng nàng ssinhngờ rằng bà Tuân chỉ khôn khéo thân thiện để cho được việc. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn ssinhchuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
* Từ tham khảo:
- sinh cảnh
- sinh cặp
- sinh chuyện
- sinh con ai dễ sinh lòng
- sinh con đẻ cái
- sinh cơ lạc nghiệp