| hoán | đt. Sửa-đổi, thay-đổi: Giao-hoán, luân-hoán, tái-hoán. |
| hoán | đt. Kêu gọi: Hô-hoán, sử-hoán. |
| hoán | đt. Tan ra, rã ra: Đi tán-hoán. |
| hoán | - 1. đg. Lọc sạch rồi cô lại cho đặc: Hoán nước đường. 2. t. Nói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước: Đường hoán. |
| hoán | Đổi: hoán cải o hoán dụ o hoán vật o cải hoán o chuyển hoán o giao hoán o luân hoán. |
| hoán | Gọi, kêu: hô hoán o hô phong hoán vũ. |
| hoán | đgt Lọc sạch và đúc cho đặc lại: Hoán nước đường để nấu mứt. |
| hoán | (khd). Đổi: Chuyển hoán. // Hoán cựu tùng tân, đổi củ thay mới. |
| hoán | (khd). Gọi, kêu: Hô-hoán. |
| hoán | .- 1. đg. Lọc sạch rồi cô lại cho đặc: Hoán nước đường. 2. t. Nói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước: Đường hoán. |
| hoán | Đúc cho đặc lại: Hoán nước đường để nấu mứt. |
| hoán | Đổi (không dùng một mình). |
Tôi tưởng thế mới là văn minh ; chứ biết đo hết cả vũ trụ , biết thấu hết mọi cái huyền biến vạn vật , biết hết cả mà rút lại ăn ở với nhau không nên thân , lấy cái óc mà nghĩ cách giữ lẫn nhau , thời văn minh làm gì , đưa nhau đến đâu mới được chứ ? hoán cải cái văn minh lại mà thôi. |
Rồi Văn thuật lại hết mọi điều chàng đã nhận xét được trong sự hoán cải tâm hồn của Minh , từ tư tưởng cho đến tính tình. |
| Còn vợ Hai Nhiều thì hô hoán lên ; Đã đành như vậy , nhưng chúng tôi tình cảnh thế này , giúp được gì cho các người. |
| Thật đúng là một cuộc hoán vị bỉ ổi. |
| Trời ơi , tưởng ai hóa ra cái lão nho hủ ấy ! Lão làm được tích sự gì ! Thế mà dám mở trường dạy học ! Rồi những " ông già " xin chuyển qua đội của Nhạc , hoán chuyển với bọn trai tráng. |
Nhạc cố khuếch đại sự kinh ngạc , hô hoán : Hôm nào cũng đói. |
* Từ tham khảo:
- hoán dụ
- hoán phong
- hoán vị
- hoạn
- hoạn
- hoạn đồ