| hoạn | bt. Lo, hoạ, đau: Bệnh-hoạn, hoả-hoạn, hậu-hoạn, sinh hoạn về sau. |
| hoạn | dt. Quan-lại: Bể-hoạn, khoa-hoạn, sĩ-hoạn // đt. Thiến: Hoạn lợn // đ Thái-giám, đàn-ông bị thiến để hầu-hạ trong cung vua: Yêm-hoạn, nội-hoạn, quan-hoạn. |
| hoạn | - 1 dt Nghề làm quan (cũ): Bể hoạn. - 2 đgt Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một súc vật đực: Làm nghề hoạn lợn. |
| hoạn | I. dt. 1. Nghề làm quan: bể hoạn o cửa hoạn o hoạn đồ o hoạn hải o hoạn lô. 2. Quan: hoạn môn o khoa hoạn o sĩ hoạn. II. đgt. Cắt bỏ cơ quan sinh dục: hoạn lợn o hoạn quan. |
| hoạn | 1. Tai nạn: hoạn nạn o hoả hoạn o hoạ hoạn. 2. (Bệnh) hại: bệnh hoạn o hậu hoạn. |
| hoạn | dt Nghề làm quan (cũ): Bể hoạn. |
| hoạn | đgt Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một súc vật đực: Làm nghề hoạn lợn. |
| hoạn | 1. dt. Quan lại: Cánh buồm bể hoạn mênh-mông (Ng.gia.Thiều) // Bể hoạn, việc làm quan có nhiều bất trắc như sóng gió ở giữa biển. 2. Thiến: Hoạn quan. |
| hoạn | (khd). Lo, tai hại: Hoạn nạn. |
| hoạn | .- đg. Cắt bỏ cơ quan sinh dục của con đực: Hoạn lợn. |
| hoạn | I. Quan: Cánh buồm bể hoạn mênh-mang (C-o). II. Quan thị ở trong cung nhà vua: Quan hoạn. Nghĩa rộng: Thiến: Hoạn-lợn. Văn-liệu: Đau như hoạn (T-ng). |
| hoạn | Lo (không dùng một mình). |
| Khi buồn , khi hoạn nạn , hay khi có tâm sự nan giải , nếu được người nào đến thăm thì sẽ cảm thấy tâm hồn an ủi , vơi đi nỗi khổ rất nhiều. |
| Nghĩ thế , Văn lại nói tiếp : Tôi muốn xuống ở luôn đây với anh cho tiện bề trông coi , đỡ đần anh cho qua cơn hoạn nạn này. |
| Làn da trắng mát nay trở nên vàng vọt như người bệnh hoạn. |
| Phải chăng chỉ khi hoạn nạn con người mới nghĩ tới ân nghĩa , và khi khá khấm thì lại tỏ ra kiêu căng , trở thành bội bạc chăng ? Sau cùng , Minh đúng phắt dậy quả quyết gọi xe về nhà để tạ lỗi cùng Liên. |
| Anh em chỉ nhờ nhau , chỉ cứu giúp nhau trong khi hoạn nạn thôi , chứ lúc bình thường thì hồ dễ ai đã phải cần đến ai , hồ dễ tôi được cái hân hạnh giúp đỡ cô chút đỉnh. |
| Quan tuần còn trẻ , bước hoạn đồ còn dài , sau này con tôi tất phải nương tựa vào bố vợ mới mong chóng thăng quan tiến chức được. |
* Từ tham khảo:
- hoạn hải
- hoạn lộ
- hoạn nạn
- hoạn quan
- hoang
- hoang