| hoạn đồ | đt. Đường quan-chức, nghề làm quan: Hoạn-đồ lắm chông gai. |
| hoạn đồ | - Cg. Hoạn lộ. Đường công danh của quan lại phong kiến. |
| hoạn đồ | dt. Đường công danh của quan lại phong kiến. |
| hoạn đồ | dt (H. hoạn: nghề làm quan; đồ: đường đi) Con đường làm quan (cũ): Nền thế nghiệp đã nhờ gia ấm, miền hoạn đồ lại lắm thiên ân (Tự tình khúc). |
| hoạn đồ | dt. Đường làm quan. |
| hoạn đồ | .- Cg. Hoạn lộ. Đường công danh của quan lại phong kiến. |
| hoạn đồ | Đường làm quan: Đường hoạn-đồ lại lắm quân-ân (Cao Bá-Nhạ). |
| Quan tuần còn trẻ , bước hoạn đồ còn dài , sau này con tôi tất phải nương tựa vào bố vợ mới mong chóng thăng quan tiến chức được. |
* Từ tham khảo:
- hoạn lộ
- hoạn nạn
- hoạn quan
- hoang
- hoang
- hoang