Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoạn hải
đt. Bể hoạn, đời làm quan trồi-sụt như đi biển bị sóng
: Hoạn-hải lắm ba-đào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạn hải
dt.
Cuộc chìm nổi trong quan trường.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoạn hải
dt. Bể hoạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
hoạn hải
Cuộc chìm nổi trong quan-trường:
Hoạn-hải ba-đào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hoạn nạn
-
hoạn quan
-
hoang
-
hoang
-
hoang
-
hoang
* Tham khảo ngữ cảnh
hoạn hải
từ ngày thuyền buộc bến , quan án Trần về ở Túy lan trang , cho là một cái diễm phúc được vui tuổi già gần người cố hữu.
hoạn hải
từ ngày thuyền buộc bến , quan án Trần về ở Túy lan trang , cho là một cái diễm phúc được vui tuổi già gần người cố hữu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoạn hải
* Từ tham khảo:
- hoạn nạn
- hoạn quan
- hoang
- hoang
- hoang
- hoang