| hoạn lộ | dt. Nh. Hoạn-đồ: Hoạn-lộ thênh-thang. |
| hoạn lộ | - Nh. Hoạn đồ. |
| hoạn lộ | Nh. Hoạn đồ. |
| hoạn lộ | dt (H. hoạn: nghề làm quan; lộ: đường) Con đường làm quan (cũ): Thường phàn nàn hoạn lộ quá chậm chạp của ông (NgCgHoan). |
| hoạn lộ | dt. Nht. Hoạn-đồ. |
| hoạn lộ | .- Nh. Hoạn đồ. |
II Để nói về những kẻ sĩ không chịu sống trong khuôn phép , những trí thức có học mà không chịu ra làm quan , không để tâm vào hoạn lộ mà chỉ nhất định lấy cái tài của mình ra trình diện với đời , trong xã hội phong kiến , người ta đã có sẵn chữ tài tử , lãng tử. |
| Chỉ có người con trai thứ bảy của cụ Phó Đức Cơ (1624 1707) giữ chức trợ lý cho quan huyện là lên được ngạch ba trên hoạn lộ và giữ chức vụ quan trong ở Bộ binh. |
| Trong ngôn ngữ Trung Quốc hiện đại , cụm từ "thăng tiến như tên lửa" thường được dùng để chỉ những quan chức có hhoạn lộthuận lợi một cách khác thường. |
* Từ tham khảo:
- hoạn quan
- hoang
- hoang
- hoang
- hoang
- hoang báo