| hoán cải | đt. Thay-đổi: Hoán-cải tâm-hồn. |
| hoán cải | - Thay đổi theo chiều hướng tốt. |
| hoán cải | đgt. Thay đổi theo chiều hướng tốt lên: hoán cải phong tục. |
| hoán cải | đgt (H. hoán: đổi; cải: thay đổi) Thay đổi cho tốt hơn: Hoán cải bộ máy hành chính. |
| hoán cải | đt. Thay đổi: Phong tục được hoán-cải. |
| hoán cải | .- Thay đổi theo chiều hướng tốt. |
| hoán cải | Thay đổi: Hoán-cải phong-tục, hoán-cải chính-thể. |
Tôi tưởng thế mới là văn minh ; chứ biết đo hết cả vũ trụ , biết thấu hết mọi cái huyền biến vạn vật , biết hết cả mà rút lại ăn ở với nhau không nên thân , lấy cái óc mà nghĩ cách giữ lẫn nhau , thời văn minh làm gì , đưa nhau đến đâu mới được chứ ? hoán cải cái văn minh lại mà thôi. |
Rồi Văn thuật lại hết mọi điều chàng đã nhận xét được trong sự hoán cải tâm hồn của Minh , từ tư tưởng cho đến tính tình. |
| Một số chiếc đã được hhoán cảithành "pháo phòng không tự hành" trang bị pháo 37mm hoặc 23mm. |
| Xe "chồng xác" có thể đục lại số khung số máy hoặc được hhoán cảivà giữ nguyên số khung số máy gốc theo giấy tờ. |
| Đây là bước đột phá trong ngành xây dựng , đồng thời tạo cảm hứng cho hàng loạt công trình hhoán cảitừ thùng xe tải trên thế giới. |
| Với sự sáng tạo của các kiến trúc sư , công trình hhoán cảitừ container ngày càng đẹp , ấn tượng , độc đáo , cách âm , cách nhiệt tốt hơn So với nhà truyền thống được xây dựng bằng các vật liệu quen thuộc , loại hình này mang đến cảm giác mới mẻ , tạo cảm hứng làm việc , nhất là đối với giới trẻ. |
* Từ tham khảo:
- hoán phong
- hoán vị
- hoạn
- hoạn
- hoạn đồ
- hoạn hải