| hoạch | đt. Vạch, gạch, bày-vẽ, trù-tính: Kế-hoạch, trù-hoạch // dt. Gạch, vạch, nét kéo: Một hoạch, hai hoạch. |
| hoạch | đt. Được, có trong tay: Thâu-hoạch. |
| hoạch | I. Dùng vật nhọn để vạch trên bề mặt của vật; vạch, rạch. II. Phân chia: hoạch định o khắc hoạch o phân hoạch. I II. Điều dự định để làm: kế hoạch o kế hoạch hoá o quy hoạch o trù hoạch. |
| hoạch | I. Bắt được thú (khi đi săn). II. Thu (mùa màng). Thu hoạch. |
| hoạch | 1. dt. Nét chữ (itd) 2. Chia vạch ra. 3. Kế, mưu. |
| hoạch | đt. Được: Thu-hoạch. |
| hoạch | 1. Vạch: Hoạch bất thành tự. 2. Nét vạch: Chữ nhân có hai hoạch. Quẻ kiền có ba hoạch liền. Nghĩa bóng: bày ra, vẽ ra: Bàn mưu, hoạch kế. |
| hoạch | I. Được: Trong tính chia số tìm thấy gọi là số hoạch. II. Bắt được (không dùng một mình): Xạ hoạch, tróc hoạch. |
hoạch ra bàn giấy vừa tìm quyển sổ tay vừa hỏi Dũng : Bây giờ thì anh định đi đâu ? Dũng cười đáp : Đi cắt tóc để còn diện với tiểu thư Hà Thành. |
hoạch nói : Sau cô ấy lấy chồng ở ấp Thái Hà , lôi thôi với chồng ; với mẹ chồng , cô chồng , và họ hàng nhà chồng. |
Rồi hoạch kể cho Dũng nghe đầu đuôi câu chuyện , tuy Dũng đã xem báo biết rõ cả. |
| Anh phải đi viết tường thuật ? hoạch đáp : Không , nhà báo nào đã có người riêng về việc ấy. |
| Thấy hoạch là người bạn thân mà lại không biết chàng có quen Loan , nên Dũng về Hà Nội tìm ngay đến nhà Hoạch , Dũng lại có cảm tình với Hoạch , nhất là từ khi thấy tờ báo mà Hoạch đứng chủ bút , về phe mới , bênh Loan một cách sốt sắng. |
Dũng hỏi hoạch : Báo anh về phe nào ? Bên Loan. |
* Từ tham khảo:
- hoạch sách
- hoại
- hoài
- hoài
- hoài
- hoài bão