| sè sè | tt. Sà-sà, lùm-lùm, nổi u-u lên một chút: Sè-sè nấm đất bên đàng, Dàu-dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (K). |
| sè sè | - Thấp sgần sát đất: Sè sè nắm đất bên đường (K). |
| sè sè | tt. Xè xè: Máy chạy sè sè. |
| sè sè | tt. (Vật có hình khối) hơi gồ lên, nhưng có độ cao không đáng kể so với mặt bằng xung quanh: Sè sè nấm đất bên đường (Truyện Kiều). |
| sè sè | tt, trgt Thấp gần sát đất: Sè sè nấm đất bên đường, rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (K). |
| sè sè | tt. Trỏ bộ thấp thấp, gần sát mặt đất: Sè-sè nấm đất bên đường (Ng.Du) // Thấp sè-sè: cng. |
| sè sè | .- Thấp gần sát đất: Sè sè nắm đất bên đường (K). |
| sè sè | Tiếng kêu của vật gì động mà phát ra: Bánh xe chạy sè-sè. |
| sè sè | Nói về cái bộ thấp gần sát đất: Chim bay sè-sè. Sè-sè nấm đất bên đường (K). |
| Thương biết bao nhiêu , đau xót biết chừng nào cho những người xây mộng ước mơ , bây giờ đang nằm yên dưới những nấm đâsè sèsè ở trong trang quạnh quẽ ! Này là một nhà buôn quán ở Vân Đình thất lộc năm sáu mươi bảy tuổi ; bên kia , một em nhỏ mới hưởng dương mười bốn và bên nọ là mộ một thiếu nữ mất vào giữa ngày trùng cửu năm nàng hai mươi mốt. |
| Máy chiếu phim quay sè sè. |
| Vắng những tiếng cưa gỗ sè sè và đục đẽo lách cách , sự sinh hoạt như ngừng trệ hẳn. |
* Từ tham khảo:
- sè sẹt
- sẻ
- sẻ
- sẻ áo nhường cơm
- sẻ đàn tan nghé
- sẻ sẻ